Thang máy gia đình 

Tại các quốc gia phát triển, thang máy gia đình đã được ứng dụng rộng rãi từ nhiều năm trước và trở thành một phần quen thuộc trong không gian sống hiện đại. Tuy nhiên, tại Việt Nam, dòng sản phẩm này chỉ thực sự phát triển mạnh trong những năm gần đây và vẫn được xem là phân khúc tương đối mới của ngành thang máy.

Trước đây, khi thang máy bắt đầu xuất hiện tại thị trường trong nước, thiết bị chủ yếu được lắp đặt cho các tòa nhà cao tầng, khách sạn hoặc các công trình lớn. Nguyên nhân là do chi phí đầu tư còn khá cao so với thu nhập bình quân và nhu cầu thực tế của đa số gia đình. Vì vậy, việc lắp đặt thang máy cho nhà ở riêng lẻ gặp nhiều trở ngại, không chỉ về tài chính ban đầu mà còn ở chi phí bảo trì, bảo dưỡng và vận hành lâu dài.

Chỉ cần tìm kiếm cụm từ “thang máy gia đình” trên Google, bạn sẽ nhận được hàng chục triệu kết quả trong chưa đầy một giây. Điều đó cho thấy nhu cầu lắp đặt thang máy gia đình ngày càng phổ biến trong đời sống hiện đại. Tuy nhiên, khi bắt đầu tìm hiểu, khách hàng thường băn khoăn: nên chọn tải trọng bao nhiêu? Nên dùng thang máy liên doanh hay nhập khẩu nguyên chiếc? Chi phí lắp đặt khoảng bao nhiêu tiền?

Thấu hiểu những trăn trở đó, CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ – THANG MÁY ĐỨC LONG xin chia sẻ những thông tin quan trọng giúp quý khách có cái nhìn tổng quan và lựa chọn phù hợp nhất.

Thang máy gia đình – Giải pháp tối ưu cho nhà phố hiện đại

Tại các đô thị đang phát triển, quỹ đất ngày càng thu hẹp, các công trình nhà ở thường được xây dựng cao tầng để tối ưu diện tích sử dụng. Việc di chuyển giữa các tầng trở thành nhu cầu thiết yếu, đặc biệt với gia đình có người lớn tuổi và trẻ nhỏ.

Thang máy gia đình mini tải trọng 320kg – 350kg là lựa chọn phổ biến cho nhà từ 3–5 tầng. Với diện tích lắp đặt chỉ khoảng 1m² – 1,5m², thiết bị vẫn đảm bảo an toàn, vận hành êm ái và tiết kiệm không gian tối đa.

Kích thước và tải trọng thang máy gia đình phổ biến

Thang máy 320kg – 350kg (4 người)

  • Tải trọng: 320kg – 350kg

  • Tốc độ: 60m/phút

  • Kích thước hố thang: khoảng 1500mm x 1500mm

  • Cabin: 1100mm x 900mm x 2300mm

  • Cửa thang: 700mm x 2100mm

Đây là dòng thang phù hợp cho nhà phố diện tích nhỏ, chi phí đầu tư hợp lý.

Thang máy 450kg (6 người)

  • Tải trọng: 450kg

  • Tốc độ: 60 – 90m/phút

  • Kích thước hố thang: khoảng 1800mm x 1500mm

  • Cabin: 1400mm x 1000mm x 2300mm

  • OH tối thiểu: 4500mm

  • Hố pit: 1400mm

Phù hợp cho nhà từ 4–10 tầng hoặc gia đình đông người.

Thang máy 630kg – 750kg – 1000kg

Dòng thang này thường được sử dụng cho văn phòng cho thuê, nhà hàng, quán café, karaoke… với số tầng phục vụ từ 3 tầng trở lên.

  • Kích thước hố tối thiểu: 1800mm x 1800mm

  • Tốc độ: 60 – 120m/phút

  • Hệ điều khiển VVVF giúp vận hành êm ái, tiết kiệm điện năng

Phân loại thang máy gia đình

Hiện nay thị trường chia thành hai dòng chính:

1. Thang máy nhập khẩu nguyên chiếc

Là sản phẩm được sản xuất đồng bộ tại nước ngoài và nhập về Việt Nam.

Ưu điểm: Đồng bộ cao, độ ổn định tốt, thương hiệu mạnh.
Nhược điểm: Giá thành cao, chi phí bảo trì lớn, thời gian cung ứng dài.

2. Thang máy liên doanh

Thiết bị chính nhập khẩu, phần cabin và cơ khí được sản xuất trong nước theo tiêu chuẩn kỹ thuật.

Ưu điểm:

  • Giá thành hợp lý

  • Linh hoạt kích thước theo thực tế công trình

  • Thời gian cung cấp nhanh

  • Chi phí bảo trì thấp

Nhược điểm:

  • Mức độ đồng bộ phụ thuộc vào đơn vị sản xuất

Hiện nay, phân khúc thang máy liên doanh được nhiều gia đình lựa chọn nhờ chi phí tối ưu và chất lượng ngày càng được cải thiện rõ rệt.

Giá thang máy gia đình bao nhiêu?

Chi phí lắp đặt thang máy gia đình hiện nay dao động từ khoảng 270 triệu đến 700 triệu đồng, tùy thuộc vào:

  • Tải trọng (320kg, 450kg, 630kg…)

  • Số điểm dừng

  • Có phòng máy hay không phòng máy

  • Dòng liên doanh hay nhập khẩu

  • Xuất xứ động cơ và hệ điều khiển

  • Khu vực lắp đặt (chi phí vận chuyển, nhân công)

Thang máy không phòng máy thường có giá cao hơn do yêu cầu kỹ thuật và thiết bị chuyên biệt.

Để có báo giá chính xác, cần khảo sát thực tế công trình nhằm đưa ra phương án tối ưu nhất.

Đơn vị tư vấn và lắp đặt uy tín

Với kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt và bảo trì thang máy, CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ – THANG MÁY ĐỨC LONG cam kết mang đến giải pháp an toàn, bền bỉ và phù hợp với từng công trình.

Chúng tôi luôn tư vấn minh bạch, khảo sát tận nơi và đề xuất cấu hình tối ưu nhất theo nhu cầu thực tế của khách hàng.

Thông tin liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ – THANG MÁY ĐỨC LONG
Địa chỉ: Số 467, Tổ 5, Khu 9A, Phường Bãi Cháy, Tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại: 0936.992.589
Website: www.thangmayduclong.com
Mã số thuế: 5702017148

Thang máy gia đình có phòng máy: là loại thang máy có máy kéo và tủ điện khá lớn nên buộc phải có một phòng máy ở trên cùng để đặt máy kéo và tủ điện. Phòng máy thông thường sẽ có kích thước: 1500 x 1.500 x 1.900 (đơn vị mm).rộng x dài x cao

 Loại thang  Thang máy gia đình
 Mitshubishi, Nippon (Nhật Bản), Wurttemberg
 Tải trọng  220 kg

(2 người)

350 kg

(4 người)

450kg

(6 người)

750 kg

(10 người)

 Công suất (KW/h)  2.5 3.0 3.3 5.5
 Kích thước Cabin (mm)

(Dài x Rộng x cao)

 800 x 800 x2300 1000 x 1200 x 2300
 Kích thước hố thang (mm)  1300 x 1300 1450 x 1600 1650 x 1650
 Chiều sâu hố PIT (mm)  1000 1000 1500
 Chiều cao tầng trên cùng(mm)  4000 4400 4400
 Của mở  2 cánh mở về 1 phía (2S), hoặc 2 cánh mở về 2 phía(C0)
 Kích thước cửa (mm)  600 x 2100, hoặc 700 x 2100, hoặc 800 x 2100
 Số điểm dừng tối đa  10 điểm dừng
 Tốc độ tối đa  60m/phút 90 m/phút
 Nguồn điện  Động cơ  1 pha 220V/50 Hz, hoặc 3 pha 380V/50Hz
 Đèn + thông gió  1 pha 220V/50 Hz

Thang máy gia đình không phòng máy: là loại thang máy mà máy kéo được đặt trong giếng thang, tủ điện được bố trí ở cửa tầng trên cùng, do đó, không cần phòng để đặt máy kéo và tủ điện. Thang máy loại này giúp tiếp kiệm được rất nhiều chi phí xây phòng máy và Diện tích sử dụng.

 Loại thang  Thang máy gia đình
 Mitshubishi, Nippon (Nhật Bản), Wurttemberg
 Tải trọng  220 kg

(2 người)

350 kg

(4 người)

450kg

(6 người)

750 kg

(10 người)

 Công suất (KW/h)  2.5 3.0 3.3 5.5
 Kích thước Cabin (mm)

(Dài x Rộng x cao)

 800 x 800 x2300 1000 x 1200 x 2300
 Kích thước hố thang (mm)  1300 x 1300 1450 x 1600 1650 x 1650
 Chiều sâu hố PIT (mm)  1000 1000 1500
 Chiều cao tầng trên cùng(mm)  4000 4400 4400
 Của mở  2 cánh mở về 1 phía (2S), hoặc 2 cánh mở về 2 phía(C0)
 Kích thước cửa (mm)  600 x 2100, hoặc 700 x 2100, hoặc 800 x 2100
 Số điểm dừng tối đa  10 điểm dừng
 Tốc độ tối đa  60m/phút 90 m/phút
 Nguồn điện  Động cơ  1 pha 220V/50 Hz, hoặc 3 pha 380V/50Hz
 Đèn + thông gió  1 pha 220V/50 Hz