Thang máy thực phẩm (còn gọi là dumbwaiter) là dòng thang tải nhỏ chuyên dùng để vận chuyển thức ăn, đồ uống, bát đĩa hoặc hàng hóa nhẹ giữa các tầng trong nhà hàng, khách sạn, quán café, bếp ăn công nghiệp, bệnh viện và trường học.
Thiết bị này giúp quá trình phục vụ diễn ra nhanh chóng, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và hạn chế tối đa việc di chuyển thủ công qua cầu thang bộ.

Đặc điểm của thang máy thực phẩm
-
Kích thước nhỏ gọn, tiết kiệm diện tích lắp đặt
-
Tải trọng phổ biến từ 50kg – 300kg
-
Cabin làm bằng inox 304 chống gỉ, đảm bảo vệ sinh
-
Vận hành êm ái, tiết kiệm điện năng
-
Dễ dàng lắp đặt trong không gian hạn chế
Thang thường được lắp đặt cạnh khu vực bếp, quầy pha chế hoặc kho chứa thực phẩm nhằm tối ưu quy trình phục vụ.
Cấu tạo cơ bản
Cabin:
Làm bằng inox 304 hoặc inox 201, có thể chia thành nhiều tầng đỡ để vận chuyển nhiều khay cùng lúc.
Hệ thống cửa:
Cửa mở tay lên xuống hoặc cửa lùa ngang, có khóa an toàn khi cabin chưa đến tầng.
Động cơ và hệ điều khiển:
Sử dụng motor chuyên dụng, điều khiển bằng relay hoặc vi xử lý, đảm bảo vận hành ổn định và an toàn.
Hệ thống an toàn:
Công dụng nổi bật
-
Rút ngắn thời gian phục vụ món ăn
-
Giảm nhân công vận chuyển
-
Hạn chế rơi vỡ khi di chuyển bằng tay
-
Đảm bảo vệ sinh, tránh tiếp xúc trực tiếp
-
Tăng tính chuyên nghiệp trong vận hành nhà hàng, khách sạn

Thông số kỹ thuật phổ biến
-
Tải trọng: 50kg, 100kg, 150kg, 200kg, 300kg
-
Tốc độ: 15 – 30m/phút
-
Số điểm dừng: 2 – 5 tầng
-
Nguồn điện: 1 pha 220V hoặc 3 pha 380V
-
Bảo hành: 12 – 18 tháng
Kích thước cabin và hố thang được thiết kế linh hoạt theo diện tích thực tế công trình.
Giá thang máy thực phẩm
Chi phí đầu tư phụ thuộc vào tải trọng, số tầng phục vụ, vật liệu cabin và cấu hình điều khiển. So với thang máy tải hàng hoặc thang máy chở người, thang máy thực phẩm có giá thành thấp hơn do kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản.
Lưu ý khi lắp đặt
-
Xác định vị trí gần khu vực bếp để tối ưu vận hành
-
Đảm bảo nguồn điện ổn định
-
Thực hiện bảo trì định kỳ để duy trì độ bền và an toàn
Thang máy gia đình có phòng máy: là loại thang máy có máy kéo và tủ điện khá lớn nên buộc phải có một phòng máy ở trên cùng để đặt máy kéo và tủ điện. Phòng máy thông thường sẽ có kích thước: 1500 x 1.500 x 1.900 (đơn vị mm).rộng x dài x cao
| Loại thang |
Thang máy gia đình |
| Mitshubishi, Nippon (Nhật Bản), Wurttemberg |
| Tải trọng |
220 kg
(2 người) |
350 kg
(4 người) |
450kg
(6 người) |
750 kg
(10 người) |
| Công suất (KW/h) |
2.5 |
3.0 |
3.3 |
5.5 |
| Kích thước Cabin (mm)
(Dài x Rộng x cao) |
800 x 800 x2300 |
1000 x 1200 x 2300 |
| Kích thước hố thang (mm) |
1300 x 1300 |
1450 x 1600 |
1650 x 1650 |
| Chiều sâu hố PIT (mm) |
1000 |
1000 |
1500 |
| Chiều cao tầng trên cùng(mm) |
4000 |
4400 |
4400 |
| Của mở |
2 cánh mở về 1 phía (2S), hoặc 2 cánh mở về 2 phía(C0) |
| Kích thước cửa (mm) |
600 x 2100, hoặc 700 x 2100, hoặc 800 x 2100 |
| Số điểm dừng tối đa |
10 điểm dừng |
| Tốc độ tối đa |
60m/phút |
90 m/phút |
| Nguồn điện |
Động cơ |
1 pha 220V/50 Hz, hoặc 3 pha 380V/50Hz |
| Đèn + thông gió |
1 pha 220V/50 Hz |
Thang máy gia đình không phòng máy: là loại thang máy mà máy kéo được đặt trong giếng thang, tủ điện được bố trí ở cửa tầng trên cùng, do đó, không cần phòng để đặt máy kéo và tủ điện. Thang máy loại này giúp tiếp kiệm được rất nhiều chi phí xây phòng máy và Diện tích sử dụng.
| Loại thang |
Thang máy gia đình |
| Mitshubishi, Nippon (Nhật Bản), Wurttemberg |
| Tải trọng |
220 kg
(2 người) |
350 kg
(4 người) |
450kg
(6 người) |
750 kg
(10 người) |
| Công suất (KW/h) |
2.5 |
3.0 |
3.3 |
5.5 |
| Kích thước Cabin (mm)
(Dài x Rộng x cao) |
800 x 800 x2300 |
1000 x 1200 x 2300 |
| Kích thước hố thang (mm) |
1300 x 1300 |
1450 x 1600 |
1650 x 1650 |
| Chiều sâu hố PIT (mm) |
1000 |
1000 |
1500 |
| Chiều cao tầng trên cùng(mm) |
4000 |
4400 |
4400 |
| Của mở |
2 cánh mở về 1 phía (2S), hoặc 2 cánh mở về 2 phía(C0) |
| Kích thước cửa (mm) |
600 x 2100, hoặc 700 x 2100, hoặc 800 x 2100 |
| Số điểm dừng tối đa |
10 điểm dừng |
| Tốc độ tối đa |
60m/phút |
90 m/phút |
| Nguồn điện |
Động cơ |
1 pha 220V/50 Hz, hoặc 3 pha 380V/50Hz |
| Đèn + thông gió |
1 pha 220V/50 Hz |