Chỉ cần tìm kiếm cụm từ “thang máy gia đình” trên Google, bạn sẽ nhận được hàng chục triệu kết quả trong chưa đầy một giây. Điều đó cho thấy nhu cầu lắp đặt thang máy gia đình ngày càng phổ biến trong đời sống hiện đại. Tuy nhiên, khi bắt đầu tìm hiểu, khách hàng thường băn khoăn: nên chọn tải trọng bao nhiêu? Nên dùng thang máy liên doanh hay nhập khẩu nguyên chiếc? Chi phí lắp đặt khoảng bao nhiêu tiền?
Thấu hiểu những trăn trở đó, CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ – THANG MÁY ĐỨC LONG xin chia sẻ những thông tin quan trọng giúp quý khách có cái nhìn tổng quan và lựa chọn phù hợp nhất.
Thang máy gia đình – Giải pháp tối ưu cho nhà phố hiện đại
Tại các đô thị đang phát triển, quỹ đất ngày càng thu hẹp, các công trình nhà ở thường được xây dựng cao tầng để tối ưu diện tích sử dụng. Việc di chuyển giữa các tầng trở thành nhu cầu thiết yếu, đặc biệt với gia đình có người lớn tuổi và trẻ nhỏ.
Thang máy gia đình mini tải trọng 320kg – 350kg là lựa chọn phổ biến cho nhà từ 3–5 tầng. Với diện tích lắp đặt chỉ khoảng 1m² – 1,5m², thiết bị vẫn đảm bảo an toàn, vận hành êm ái và tiết kiệm không gian tối đa.

Kích thước và tải trọng thang máy gia đình phổ biến
Thang máy 320kg – 350kg (4 người)
-
Tải trọng: 320kg – 350kg
-
Tốc độ: 60m/phút
-
Kích thước hố thang: khoảng 1500mm x 1500mm
-
Cabin: 1100mm x 900mm x 2300mm
-
Cửa thang: 700mm x 2100mm
Đây là dòng thang phù hợp cho nhà phố diện tích nhỏ, chi phí đầu tư hợp lý.
Thang máy 450kg (6 người)
Phù hợp cho nhà từ 4–10 tầng hoặc gia đình đông người.
Thang máy 630kg – 750kg – 1000kg
Dòng thang này thường được sử dụng cho văn phòng cho thuê, nhà hàng, quán café, karaoke… với số tầng phục vụ từ 3 tầng trở lên.

Phân loại thang máy gia đình
Hiện nay thị trường chia thành hai dòng chính:
1. Thang máy nhập khẩu nguyên chiếc
Là sản phẩm được sản xuất đồng bộ tại nước ngoài và nhập về Việt Nam.
Ưu điểm: Đồng bộ cao, độ ổn định tốt, thương hiệu mạnh.
Nhược điểm: Giá thành cao, chi phí bảo trì lớn, thời gian cung ứng dài.
2. Thang máy liên doanh
Thiết bị chính nhập khẩu, phần cabin và cơ khí được sản xuất trong nước theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
Ưu điểm:
Nhược điểm:
Hiện nay, phân khúc thang máy liên doanh được nhiều gia đình lựa chọn nhờ chi phí tối ưu và chất lượng ngày càng được cải thiện rõ rệt.
Giá thang máy gia đình bao nhiêu?
Chi phí lắp đặt thang máy gia đình hiện nay dao động từ khoảng 270 triệu đến 700 triệu đồng, tùy thuộc vào:
-
Tải trọng (320kg, 450kg, 630kg…)
-
Số điểm dừng
-
Có phòng máy hay không phòng máy
-
Dòng liên doanh hay nhập khẩu
-
Xuất xứ động cơ và hệ điều khiển
-
Khu vực lắp đặt (chi phí vận chuyển, nhân công)
Thang máy không phòng máy thường có giá cao hơn do yêu cầu kỹ thuật và thiết bị chuyên biệt.
Để có báo giá chính xác, cần khảo sát thực tế công trình nhằm đưa ra phương án tối ưu nhất.
Đơn vị tư vấn và lắp đặt uy tín
Với kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt và bảo trì thang máy, CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ – THANG MÁY ĐỨC LONG cam kết mang đến giải pháp an toàn, bền bỉ và phù hợp với từng công trình.
Chúng tôi luôn tư vấn minh bạch, khảo sát tận nơi và đề xuất cấu hình tối ưu nhất theo nhu cầu thực tế của khách hàng.
Thông tin liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ – THANG MÁY ĐỨC LONG
Địa chỉ: Số 467, Tổ 5, Khu 9A, Phường Bãi Cháy, Tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại: 0936.992.589
Website: www.thangmayduclong.com
Mã số thuế: 5702017148
Thang máy gia đình có phòng máy: là loại thang máy có máy kéo và tủ điện khá lớn nên buộc phải có một phòng máy ở trên cùng để đặt máy kéo và tủ điện. Phòng máy thông thường sẽ có kích thước: 1500 x 1.500 x 1.900 (đơn vị mm).rộng x dài x cao
| Loại thang |
Thang máy gia đình |
| Mitshubishi, Nippon (Nhật Bản), Wurttemberg |
| Tải trọng |
220 kg
(2 người)
|
350 kg
(4 người)
|
450kg
(6 người)
|
750 kg
(10 người)
|
| Công suất (KW/h) |
2.5 |
3.0 |
3.3 |
5.5 |
| Kích thước Cabin (mm)
(Dài x Rộng x cao)
|
800 x 800 x2300 |
1000 x 1200 x 2300 |
| Kích thước hố thang (mm) |
1300 x 1300 |
1450 x 1600 |
1650 x 1650 |
| Chiều sâu hố PIT (mm) |
1000 |
1000 |
1500 |
| Chiều cao tầng trên cùng(mm) |
4000 |
4400 |
4400 |
| Của mở |
2 cánh mở về 1 phía (2S), hoặc 2 cánh mở về 2 phía(C0) |
| Kích thước cửa (mm) |
600 x 2100, hoặc 700 x 2100, hoặc 800 x 2100 |
| Số điểm dừng tối đa |
10 điểm dừng |
| Tốc độ tối đa |
60m/phút |
90 m/phút |
| Nguồn điện |
Động cơ |
1 pha 220V/50 Hz, hoặc 3 pha 380V/50Hz |
| Đèn + thông gió |
1 pha 220V/50 Hz |
Thang máy gia đình không phòng máy: là loại thang máy mà máy kéo được đặt trong giếng thang, tủ điện được bố trí ở cửa tầng trên cùng, do đó, không cần phòng để đặt máy kéo và tủ điện. Thang máy loại này giúp tiếp kiệm được rất nhiều chi phí xây phòng máy và Diện tích sử dụng.
| Loại thang |
Thang máy gia đình |
| Mitshubishi, Nippon (Nhật Bản), Wurttemberg |
| Tải trọng |
220 kg
(2 người)
|
350 kg
(4 người)
|
450kg
(6 người)
|
750 kg
(10 người)
|
| Công suất (KW/h) |
2.5 |
3.0 |
3.3 |
5.5 |
| Kích thước Cabin (mm)
(Dài x Rộng x cao)
|
800 x 800 x2300 |
1000 x 1200 x 2300 |
| Kích thước hố thang (mm) |
1300 x 1300 |
1450 x 1600 |
1650 x 1650 |
| Chiều sâu hố PIT (mm) |
1000 |
1000 |
1500 |
| Chiều cao tầng trên cùng(mm) |
4000 |
4400 |
4400 |
| Của mở |
2 cánh mở về 1 phía (2S), hoặc 2 cánh mở về 2 phía(C0) |
| Kích thước cửa (mm) |
600 x 2100, hoặc 700 x 2100, hoặc 800 x 2100 |
| Số điểm dừng tối đa |
10 điểm dừng |
| Tốc độ tối đa |
60m/phút |
90 m/phút |
| Nguồn điện |
Động cơ |
1 pha 220V/50 Hz, hoặc 3 pha 380V/50Hz |
| Đèn + thông gió |
1 pha 220V/50 Hz |